SẢN PHẨM ĐA DẠNG, CHẤT LƯỢNG
100% GIAO HÀNG ĐÚNG HẸN

CẬP NHẬT GIÁ SÂN GOLF TOÀN QUỐC MỚI NHẤT TẠI VIỆT NAM NĂM 2022

Giá sân golf là điều mà các golfer quan tâm khi lựa chọn địa điểm chơi golf. Giá sân golf ở những địa điểm khác nhau thường sẽ có những mức giá khác nhau. Trong bài viết này, Quà Việt sẽ cung cấp cho bạn bảng giá sân golf toàn quốc cập nhật mới nhất 2022. 

1. Những yếu tố quyết định giá sân golf là gì?

Bảng giá sân golf sẽ thay đổi phụ thuộc vào ứng yếu tố, kể đến như:

  • Đối tượng: Khách lẻ, thành viên câu lạc bộ, người chơi nghiệp dư, người chơi chuyên nghiệp,… sẽ phải trả những mức giá khác nhau. Với thành viên thân thiết hay câu lạc bộ sẽ có mức giá ưu đãi hấp dẫn hơn.
  • Độ tuổi người chơi: Các sân golf thường có nhiều chương trình ưu đãi dành cho trẻ em nhằm khuyến khích các bé tham gia bộ môn thể thao này. Ngoài ra, một số sân viên còn có các khóa học dạy chơi golf cho trẻ với mức giá tương đối rẻ.
  • Loại sân golf: Giá sân golf 9 lỗ sẽ cao hơn so với giá sân golf 18 lỗ.
  • Thời gian tham gia: Sau khoảng 5 giờ chiều, một số nơi sẽ giảm giá sân golf. Ở những giờ cao điểm, giá sân golf sẽ cao hơn và người chơi phải đặt chỗ sớm để có thể tham gia chơi.
  • Các dịch vụ: Khi vào sân golf, ngoài tiền vào sân golf, bạn còn phải trả thêm cho các dịch vụ khác như phí đồ ăn, phí xe điện, xe đẩy, nhân viên hỗ trợ,… Các chi phí này có thể được tính chung vào tiền vào sân golf hoặc tách riêng dưới dạng chi phí bổ sung.

2. Chi tiết bảng giá sân golf tại một số địa điểm nổi tiếng

Hiện nay, Việt Nam có khoảng 100 sân golf tính trên cả nước. Ở mỗi nơi mức giá sân golf sẽ khác nhau. Nếu bạn chơi golf ngoài trời, mức giá sân golf sẽ giao VNĐ từ 500.000 VNĐ đến 5.000.000 VNĐ/lượt. Bảng giá sân golf của một số nơi tại Việt Nam như sau:

2.1 Hệ thống sân golf nổi tiếng

Hệ thống FLC

Hiện nay, tập đoàn FLC đã có 29 sân golf trải dài trên cả nước. Một số sân golf nổi tiếng, kể đến như: FLC Quy Nhơn Golf Links, FLC Sầm Sơn Golf Links, FLC Hạ Long Golf Club, FLC Quảng Bình Golf Link,…

Giá sân tại FLC Hạ Long Bay Golf Club & Luxury Resort

FLC Hạ Long Bay Golf Club & Luxury Resort

FLC Hạ Long Bay Golf Club & Luxury Resort

Giá sân FLC Hạ Long Bay Golf Club & Luxury Resort:

LOẠI KHÁCH PHÍ GOLF

(Đơn vị tính: VNĐ)

18 HỐ 27 HỐ 36 HỐ
Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ
Hội viên 790.000 1.100.000 1.340.000
Hội viên chuỗi FLC Biscom 1.200.000 1.680.000 2.040.000
Bạn hội viên 1.600.000 1.900.000 2.240.000 2.660.000 2.720.000 3.230.000
Khách quần thể khách sạn 1.900.000 2.200.000 2.660.000 3.080.000 3.230.000 3.740.000
Khách lẻ 2.500.000 3.200.000 3.500.000 4.480.000 4.250.000 5.440.000
Dưới 15 tuổi 1.200.000 1.680.000 2.040.000
PGA 1.200.000 1.680.000 2.040.000

 

Dịch vụ khác:

DỊCH VỤ PHÍ (VNĐ)
Phí xe điện 18 hố 600.000
Bộ gậy 650.000
Gậy lẻ 70.000
Túi 250.000
150.000
Giày golf 250.000
Phí đặt caddie 100.000
Bóng tập (100 bóng) 120.000
Tham quan sân (bao gồm xe điện) 450.000

 

Giá sân tại FLC Quy Nhơn Golf Links

Sân golf tại FLC Quy Nhơn Golf Links

Sân golf tại FLC Quy Nhơn Golf Links

Giá sân FLC Quy Nhơn Golf Links:

LOẠI KHÁCH PHÍ GOLF

(Đơn vị tính: VNĐ)

18 HỐ 27 HỐ 36 HỐ
Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ
Hội viên 700.000 980.000 1.190.000
Hội viên chuỗi FLC Biscom 1.200.000 1.680.000 2.040.000
Bạn hội viên 1.500.000 1.800.000 2.100.000 2.520.000 2.550.000 3.060.000
Khách quần thể khách sạn 1.900.000 2.200.000 2.660.000 3.080.000 3.230.000 3.740.000
Khách lẻ 2.200.000 2.800.000 3.080.000 3.920.000 3.740.000 4.760.000
Dưới 15 tuổi 1.200.000 1.680.000 2.040.000
PGA 1.200.000 1.680.000 2.040.000

 

Dịch vụ khác:

DỊCH VỤ PHÍ (VNĐ)
Phí xe điện 18 hố 600.000
Bộ gậy 650.000
Gậy lẻ 70.000
Túi 250.000
150.000
Giày golf 250.000
Phí đặt caddie 100.000
Bóng tập (100 bóng) 120.000
Tham quan sân (bao gồm xe điện) 450.000

 

Giá sân tại FLC Golf Link Sầm Sơn

FLC Golf Link Sầm Sơn

FLC Golf Link Sầm Sơn

Giá sân FLC Hạ Long Bay Golf Club & Luxury Resort:

LOẠI KHÁCH PHÍ GOLF

(Đơn vị tính: VNĐ)

18 HỐ 27 HỐ 36 HỐ
Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ
Hội viên 790.000 1.050.000 1.275.000
Hội viên chuỗi FLC Biscom 1.200.000 1.680.000 2.040.000
Bạn hội viên 1.500.000 1.800.000 2.100.000 2.520.000 2.550.000 3.060.000
Khách quần thể khách sạn 1.900.000 2.200.000 2.660.000 3.080.000 3.230.000 3.740.000
Khách lẻ 2.200.000 2.800.000 3.080.000 3.920.000 3.740.000 4.760.000
Dưới 15 tuổi 1.200.000 1.680.000 2.040.000
PGA 1.200.000 1.680.000 2.040.000

 

Dịch vụ khác:

DỊCH VỤ PHÍ (VNĐ)
Phí xe điện 18 hố 600.000
Bộ gậy 650.000
Gậy lẻ 70.000
Túi 250.000
150.000
Giày golf 250.000
Phí đặt caddie 100.000
Bóng tập (100 bóng) 120.000
Tham quan sân (bao gồm xe điện) 450.000

 

Hệ thống Vinpearl Golf Course

Vinpearl Golf  là hệ thống sân golf cao cấp hàng đầu tại Việt Nam. Thiết kế sân đa dạng từ 8 – 36 lỗ, thu hút lượng lớn người chơi. Một số sân golf nổi tiếng phải kể đến như: Vinpearl Hội An, Vinpearl Phú Quốc, Vinpearl Nha Trang, Vinpearl Hải Phòng,… Hệ thống sân golf rộng rãi, cảnh quan đẹp mắt cùng nhiều thử thách giúp người chơi cảm thấy thỏa mãn mỗi khi đến Vinpearl Golf.

Giá sân tại Vinpearl Golf Hải Phòng

Vinpearl Golf Hải Phòng

Vinpearl Golf Hải Phòng

Giá sân Vinpearl Golf Hải Phòng

LOẠI KHÁCH

 

PHÍ GOLF 

(ĐVT: VNĐ)

9 HỐ 18 HỐ
Ngày thường Cuối tuần,

lễ, tết

Ngày thường Cuối tuần,

lễ, tết

Hội viên Vinpearl Golf 450.000 900.000
Bạn hội viên 925.000 1.125.000 1.850.000 2.250.000
Khách lẻ 1.550.000 1.850.000 3.100.000 3.700.000
Trẻ em dưới 15 tuổi 600.000 775.000 1.200.000 1.550.000

 

  • Giá 27 hố = 09 hố + 18 hố; 36 hố = 18 hố * 2
  • Phụ thu Cuối tuần/ Lễ tết áp dụng tất cả các khách trừ Hội viên các loại (T1, T2 & T12): 300.000 VNĐ/pax/18H

Dịch vụ khác:

DỊCH VỤ PHÍ (VNĐ)
HỘI VIÊN KHÁCH KHÁC
Phí Xe điện (2 chỗ) 18 hố 600.000 800.000
Bộ gậy golf 400.000 800.000
Giày golf 150.000 200.000
Dù Miễn phí Miễn phí
Thuê bóng tập (40 bóng) 70.000 Trước 13h00 Từ 13h00
100.000 150.000
Thuê gậy tập/gậy lẻ/ túi golf trống 90.000 200.000
Phí yêu cầu Caddy 100.000 220.000
Phí đem F&B bên ngoài vào 220.000 220.000
Phụ thu 01 khách đi 01 xe điện 300.000 400.000
Xe điện lẻ cho nhóm từ 3 khách Miễn phí Miễn phí
Phí tham quan sân Miễn phí Ngày thường Cuối tuần
650.000 800.000

 

  • Phí xe điện và phí caddie cho các hố: 9 hố = 18 hố/2; 27 hố = 18 hố + 9 hố; 36 hố = 18 hố *2
  • Phí thuê Bộ gậy Golf và Giày Golf tính theo ngày

Giá sân tại Vinpearl Golf Nam Hội An

Vinpearl Golf Nam Hội An

Vinpearl Golf Nam Hội An

Giá sân Vinpearl Golf Nam Hội An

LOẠI KHÁCH

 

PHÍ GOLF 

(ĐVT: VNĐ)

9 HỐ 18 HỐ
Ngày thường Cuối tuần,

lễ, tết

Ngày thường Cuối tuần,

lễ, tết

Hội viên Vinpearl Golf 375.000 450.000 750.000 900.000
Bạn hội viên 925.000 1.125.000 1.850.000 2.250.000
Khách lẻ 1.550.000 1.850.000 3.100.000 3.700.000
Trẻ em dưới 15 tuổi 600.000 775.000 1.200.000 1.550.000

 

(Giá 27 hố = 09 hố + 18 hố; 36 hố = 18 hố * 2)

Dịch vụ khác:

DỊCH VỤ PHÍ (VNĐ)
HỘI VIÊN KHÁCH KHÁC
Phí Xe điện (2 chỗ) 18 hố 600.000 800.000
Bộ gậy golf 400.000 800.000
Giày golf 150.000 200.000
Dù Miễn phí Miễn phí
Thuê bóng tập (40 bóng) 70.000 100.000
Thuê gậy tập/gậy lẻ/ túi golf trống 90.000 200.000
Phí yêu cầu Caddy 100.000 220.000
Phí đem F&B bên ngoài vào 220.000 220.000
Phụ thu 01 khách đi 01 xe điện 300.000 400.000
Xe điện lẻ cho nhóm từ 3 khách Miễn phí Miễn phí
Phí tham quan sân Miễn phí Ngày thường Cuối tuần
650.000 800.000

 

  • Phí xe điện và phí caddie cho các hố : 9 hố = 18 hố/2; 27 hố = 18 hố + 9 hố; 36 hố = 18 hố *2
  • Phí thuê Bộ gậy Golf và Giày Golf tính theo ngày

2.2 Một số sân golf theo 3 miền

Những sân golf khu vực miền Bắc

Hiện nay ở miền Bắc số lượng sân golf được xây dựng ngày càng nhiều. Sân golf đa dạng về kích thước, số lượng lỗ cũng như chất lượng dịch vụ và giá cả. Một số giá sân golf miền Bắc mà bạn có thể tham khảo:

Tam Đảo Golf & Resort

Tam Đảo Golf & Resort

Tam Đảo Golf & Resort

Tam Đảo Golf & Resort sở hữu sân golf có chiều dài lên đến 7200 yards với 4 vị trí phát bóng. Ngoài ra, sân golf còn thiết kế thêm bẫy cát, hố nước tăng thêm thử thách cho các golfer.

Giá sân Tam Đảo Golf & Resort:

LOẠI KHÁCH PHÍ GOLF

(Đơn vị tính: VNĐ)

18 HỐ 27 HỐ 36 HỐ
Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ
Hội viên 860.000 1.520.000 1.250.000 2.240.000 1.590.000 2.890.000
Khách lẻ 1.190.000 2.165.000 1.730.000 3.190.000 2.200.000 4.110.000
Phí bảo dưỡng 350.000 520.000 670.000
Phí caddy

(Hội viên)

550.000 810.000 1.050.000
Phí caddy

(Khách lẻ)

670.000 990.000 1.270.000
Phí xe điện

(Hội viên)

600.000 890.000 1.140.000
Phí xe điện

(Khách lẻ)

660.000 970.000 1.250.000

 

Dịch vụ khác:

DỊCH VỤ PHÍ (VNĐ)
Bộ gậy 1.200.000
Gậy lẻ 150.000
Túi 250.000
Giày golf 350.000
Bóng tập 50.000 (1 khay bóng)

 

Sân golf Stone Valley Golf Resort Kim Bảng

Sân golf Stone Valley Golf Resort Kim Bảng

Sân golf Stone Valley Golf Resort Kim Bảng

Sân golf Stone Valley Golf Resort Kim Bảng nằm tại tỉnh Hà Nam, hoạt đ từ tháng 8 năm 2018. Sân golf Kim Bảng có mức giá hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp, cung cấp các bữa ăn nhẹ.

Giá sân golf Stone Valley Golf Resort Kim Bảng:

Ngày Sáng Chiều
Thứ 2 1.250.000
Thứ 3 1.450.000
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7 2.600.000 2.400.000
Chủ nhật 2.600.000 2.300.000

Dịch vụ khác:

DỊCH VỤ PHÍ (VNĐ)
HỘI VIÊN KHÁCH KHÁC
Phí đặt cọc 4.000.000
Phí thuê xe điện 18 hố 660.000 900.000
Bộ gậy 500.000 650.000
Gậy lẻ 70.000
Giày golf 200.000
100.000
Túi đựng gậy 250.000
Bóng tập (100 bóng) 100.000 120.000
Tham quan 1 vòng sân 120.000 160.000
Tham quan đi cùng khách chơi golf 250.000 450.000

 

(Bữa ăn nhẹ bao gồm: 1 chai nước suối hoặc nước vối; 1 quả trứng hoặc 1 hộp xôi lạc)

Sân golf Minh Trí

Sân golf Minh Trí 

Sân golf Minh Trí

Sân golf Minh Trí cách trung tâm Hà Nội 40 phút và cách sân bay Nội Bài 15 phút di chuyển. Diện tích sân golf rộng khoảng 108ha, được thiết kế đa dạng với nhiều cấp độ khó khác nhau mang đến trải nghiệm hấp dẫn cho các golfer.

Giá sân golf Minh Trí:

LOẠI KHÁCH PHÍ GOLF

(Đơn vị tính: VNĐ)

Ngày thường Cuối tuần/lễ
05:00 – 11:30 11:30 – 14:00 Sau 14:00 05:00 – 11:30 11:30 – 15:00 Sau 15:00
Hội viên 893.000 893.000 2.000.000 893.000 893.000 2.162.000
Bạn hội viên 1.850.000 1.850.000 2.000.000 2.460.000 2.460.000 2.162.000
Khách lẻ 2.000.000 2.000.000 2.000.000 2.890.000 2.700.000 2.162.000

 

Dịch vụ khác:

DỊCH VỤ PHÍ (VNĐ)
Bộ gậy 480.000
120.000
Giày golf 240.000

 

Những sân golf tại khu vực miền Trung

Cửa Lò Golf Resort

Cửa Lò Golf Resort

Cửa Lò Golf Resort

Cửa Lò Golf Resort sở hữu vị trí đắc địa ngay bãi biển Cửa Lò thơ mộng. Đây là địa điểm kết hợp tắm biển, nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái.

Giá sân golf Cửa Lò Golf Resort

LOẠI KHÁCH PHÍ GOLF

(Đơn vị tính: VNĐ)

18 HỐ 27 HỐ 36 HỐ
Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ
Khách lẻ 735.000 1.290.000 1.320.000 2.290.000 1.785.000 3.150.000
Hội viên 600.000 1.090.000 1.100.000 1.900.000 1.500.000 2.580.000
Ngày khuyến mại (Thứ 3) 7.350.000 999.000 1.499.000

 

Dịch vụ khác:

Dịch vụ PHÍ (VNĐ)
9 lỗ 18 lỗ 27 lỗ
Caddie – Khách lẻ 300.000 550.000 790.000
Caddie – Hội viên 410.000 710.000
Xe điện 320.000 580.000 30.000
Giày 110.000 200.000 10.000
Bộ gậy 200.000 380.000 20.000 (tính từ lỗ 19)
65.000 110.000 170.000
Phí tham quan 420.000

 

(Dưới 18 tuổi: giảm 50%)

Sân golf Mường Thanh, Diễn Lâm, Diễn Châu, Nghệ An

Sân golf Mường Thanh, Diễn Lâm, Diễn Châu, Nghệ An

Sân golf Mường Thanh, Diễn Lâm, Diễn Châu, Nghệ An

Sân golf Mường Thanh, Diễn Lâm, Diễn Châu, Nghệ An sở hữu thiết kế hiện đại kết hợp với khung cảnh thiên nhiên thơ mộng. Khi ghé đến đây, bạn sẽ được hòa mình vào không gian yên tĩnh, tiện nghi và đẳng cấp.

Giá sân golf Mường Thanh, Diễn Lâm, Diễn Châu, Nghệ An

LOẠI KHÁCH PHÍ GOLF

(Đơn vị tính: VNĐ)

Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ
Khách lẻ 1.000.000 1.600.000
Hội viên 900.000 1.450.000

 

Giá sân golf tại Laguna Lăng Cô Golf Course

Sân golf tại Laguna Lăng Cô Golf Course

Sân golf tại Laguna Lăng Cô Golf Course

Laguna Lăng Cô Golf Course sở hữu vị trí đặc địa ngay trung tâm khu nghỉ dưỡng sang trọng Laguna Lăng Cô. Sân golf diện tích lớn, 18 lỗ và 71 nghiệp dành dành cho những tuyển thủ chuyên nghiệp muốn đến đây thử sức.

Giá sân golf tại Laguna Lăng Cô Golf Course

LOẠI KHÁCH PHÍ GOLF

(Đơn vị tính: VNĐ)

Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ
Khách lẻ 1.900.000 1.900.000
Hội viên 1.700.000 1.900.000

 

Những sân tại khu vực miền Nam

Nếu bạn ở miền Nam đang muốn tìm kiếm những sân golf đẳng cấp với mức giá hấp dẫn, bạn có thể tham khảo những sân golf sau đây:

Sân golf Dalat Palace Golf Club

Sân golf Dalat Palace Golf Club

Sân golf Dalat Palace Golf Club

Sân golf Dalat Palace Golf Club nằm tại thành phố Đà Lạt thơ mộng. Nơi đây thu hút một lượng lớn golf thủ nhờ hệ thống sân golf sang trọng, khí hậu mát mẻ, địa hình sân nhiều thử thách.

Giá sân golf Dalat Palace Golf Club:

PHÍ SÂN BẢNG GIÁ GOLF 

(Đơn vị: VND)

9 Lỗ 18 Lỗ Không giới hạn
Thứ 2 – Thứ 5 1.400.000 2.100.000 3.720.000
Thứ 6 – Chủ Nhật 1.500.000 2.400.000 4.000.000
Ngày Lễ & Sự kiện khác 1.600.000 2.600.000 4.250.000
Phí Xe điện (2 chỗ) 500.000 900.000 1.100.000

 

Dịch vụ khác:

DỊCH VỤ PHÍ (VNĐ)
Bộ gậy 850.000
110.000
Giày golf 250.000
Bóng 110.000

 

Sân golf Mekong Island Golf & Villas

Sân golf Mekong Island Golf & Villas

Sân golf Mekong Island Golf & Villas

Sân golf Mekong Island Golf & Villas nằm tại huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Từ trung tâm Sài Gòn di chuyển xuống mất khoảng 1 giờ chạy xe. Sân golf 100% vốn đầu tư nước ngoài, đẳng cấp sánh tầm quốc tế, tổng diện tích sân lên đến 200 ha.

Giá sân golf Mekong Island Golf & Villas

LOẠI KHÁCH PHÍ GOLF

(Đơn vị tính: VNĐ)

Thứ 2 – Thứ 6 1.238.000
Thứ 7 1.800.000
Chủ nhật 2.238.000

 

Đồng Nai Golf Resort

Đồng Nai Golf Resort

Đồng Nai Golf Resort

Đồng Nai Golf Resort nằm tại huyện Trảng Bom, Đồng Nai. Diện tích sân golf lên đến 20ha, 27 lỗ với thiết kế tiêu chuẩn quốc tế. Khi ghé VNĐ Nai Golf Resort, bạn sẽ được trải nghiệm những trận golf hấp dẫn cùng với nghỉ dưỡng, tham quan trọn vẹn.

Giá sân golf Đồng Nai Golf Resort:

LOẠI KHÁCH PHÍ GOLF

(Đơn vị tính: VNĐ)

Ngày thường Ngày cuối tuần/lễ
Khách lẻ 1.800.000 2.800.000
Hội viên (Phí thường niên) 630.000
Hội viên (Không phí thường niên) 950.000 1.200.000
Khách hội viên 1.200.000 2.100.000 – 2.300.000

 

Dịch vụ khác:

DỊCH VỤ PHÍ (VNĐ)
Caddie 130.000
100.000
Giày golf 210.000
Bóng 40.000

 

Trên đây là thông tin chi tiết bảng giá sân golf tại Việt Nam cập nhật mới nhất 2022. Hy vọng với bài viết này, bạn sẽ tìm được sân golf phù hợp với nhu cầu của bản thân.

Back to top